Hayakuchi kotoba – Méo mồm đọc tiếng Nhật

Tiếng Việt thì có: “Ông bụt ở chùa bùi cầm bùa đuổi chuột“, “Luộc hột vịt lộn, luộc lộn hột vịt lạc, ăn lộn hột vịt lạc, luộc lại hột vịt lộn lại lộn hột vịt lạc“… Tiếng Anh thì mình nhớ được 2 câu kinh điển là: “If two witches would watch two watches, which witch would watch which watch?” và “She sells sea shells by the sea shore”. Tiếng Nhật thì sao ? Có chứ, nhiều là đằng khác. Những câu nói nhanh hay mình hay gọi là trẹo lưỡi, có thể nói là đỉnh cao phát âm khi học một ngôn ngữ (hơi quá lời). Những câu này trong tiếng Nhật gọi là “hayakuchikotoba” (早口言葉) – nhanh mồm nhanh miệng đấy. Các bạn có thể luyện tập mấy câu này để nâng cao khả năng rap bằng tiếng Nhật, hoặc đem ra để đố bạn bè. Vui lắm 🙂

分かった? 分からない? 分かったら 分かった と 分からなかったら 分からなかった と 言わなかったら 分かったか 分からなかったか 分からない じゃないか 分かった?

Wakatta? Wakaranai? wakattara wakatta to wakaranakattara wakaranakatta to iwanakattara wakattaka wakaranakattaka wakaranai janaika wakatta?

Hiểu chưa? Hay chưa kiểu? Nếu hiểu rồi thì nói hiểu rồi, nếu chưa hiểu thì nói chưa hiểu thì tôi mới hiểu, không thì tôi không biết là hiểu rồi hay chưa hiểu có phải không, hiểu chưa?

 

この猫ここの猫の子猫この子猫ね

Kono neko koko no neko no koneko kono koneko ne

con mèo này là con của con mèo này, mèo con này này.

 

ふくつくるふうふくつつくるふうふふるふくうるふうふふるくつうるふうふ

fuku tsukuru fuufu kutsu tsukuru fuufu furufuku uru fuufu furukutsu uru fuufu

Đôi vợ chồng làm quần áo, đôi vợ chồng làm giày, đôi vợ chồng bán quần áo cũ, đôi vợ chồng bán giày cũ.

 

瓜売りが瓜売りに来て瓜売れず売り売りかえる瓜売りの声

uriuri ga uri urini kite uri urezu uri uri kaeru uriuri no koe

Tiếng người bán dưa đến bán dưa nhưng không có quả dưa nào được bán.

 

歯が 臭いか 白菜が 臭くないんじゃないか?

Ha ga kusai ka hakusai ga kusakunai ja nai ka?

Đó là mùi răng thối hay mùi bắp cải thối ?

 

この子なかなかカタカナ書けなかったな、泣かなかったかな?

kono ko nakanaka katakana kakenakatta na, nakanakatta kana

Thằng bé mãi mà không viết nổi chữ katakana, không biết nó có khóc ra đấy không ta?

 

李も桃も桃のうち

Sumomo mo momo mo momo no uchi

Mận hay đào đều là họ đào.

 

なま麦、なま米、なま卵

namamugi, namagome, namatamago

Lúa mì sống, gạo sống, trứng sống.

 

丹羽さんの庭には二羽鶏は俄に鰐を食べた

Niwa-san no niwa ni wa niwa niwatori wa niwakani wani o tabeta.

Ở vườn bác niwa 2 con gà bất ngờ ăn con cá sấu.

 

カタカタ 肩叩く 肩叩き機

kata kata kata tataku katatatakiki

 

Máy mát xa vai kêu katakata.

 

ブタがブタをぶったのでぶたれたブタがぶったブタをぶったブタ!!

buta ga buta o butta node butareta buta ga butta buta o buttabuta

tại con lợn đánh con lợn, con lợn bị đánh đánh lại con lợn đánh.

 

右耳右目右目右耳

Migi mimi migi me migi me migi mimi

Tai phải mắt phải mắt phải tai phải.

 

となりの客はよく柿食う客だ

Tonari no kyaku wa yoku kaki kuu kyaku da

Ông khách hàng xóm là ông khách ăn rất nhiều hồng.

 

坊主が屏風に上手に坊主の絵を書いた。

Bōzu ga byōbu ni jōzu ni bōzu no e wo kaita

Nhà sư điêu luyện sẽ tranh về nhà sư lên tấm màn.

 

貴社の記者は汽車で帰社した

Kisha no kisha wa kisha de kisha shita

Kí giả của công ty trở về bằng tàu.

 

暖かくなったから、暖かい服を使った

Atatakakunakattakara, atatakai fuku wo tsukatta.

Vì trời không ấm nên tôi mặc áo ấm.

.

.

.

Tiếng Nhật còn rất nhiều hayakuchi kotoba nữa, nếu chưa có trong danh sách trên các bạn hãy comment câu hayakuchi mình biết xuống dưới nhé !

Đọc mấy cài này nãy giờ méo hết cả mồm 😀

Nguồn:

 

Japanese Tongue Twister” , everything2.com

Do you know any Japanese Tongue Twister?“, sljfaq.org

Japanese Tongue Twisters“, http://www.uebersetzung.at/

Hayakuchi Kotoba“, slideshare

Advertisements

One thought on “Hayakuchi kotoba – Méo mồm đọc tiếng Nhật

Để lại bình luận

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s