Truyện kể Kanji (số 14): Bộ thủ Kanji tiếng Nhật

Mặc dù học tiếng Nhật đã lâu, nhưng gần đây mình mới biết đến sức mạnh của bộ thủ tiếng Nhật và nó tiện dụng đến mức nào. Bài viết hôm nay sẽ dành ra để chỉ cho mọi người tầm quan trọng của việc học bộ thủ, và bảng tên bộ thủ trong tiếng Nhật.

Bộ thủ là gì?

Bộ thủ nôm na là các chữ kanji hoặc nét được ghép lại để tạo ra một chữ kanji.

Ví dụ:

kanji gồm 2 chữ kanji nhỏ ghép lại: 時 = 日 + 寺

kanji gồm chữ kanji và “nét” ghép lại: 道 = 首 + ⻌

kanji gồm 3 bộ thủ ghép lại: 数 = 米 + 女 + ⺙

kanji tưởng 3 bộ thủ nhưng thực ra là 2: 術 = 行 + ホ(chen vào giữa)

Có lẽ qua các ví dụ trên, mọi người cũng biết bộ thủ là gì rồi.

Tại sao bạn nên học bộ thủ?

Có 3 lý do chủ yếu khiến cho việc học bộ thủ rất quan trọng:

(1) Nếu muốn viết kanji tốt

Giả sử các bạn không biết chữ 術 ở trên viết thế nào, và xung quanh bạn không có một phương tiện tra cứu nào khác. May thay, ngay bên cạnh bạn là một người Nhật chính hiệu, tuy nhiên, tiếc rằng ông ta lại bị mù và không thể viết mẫu cho bạn được. Bạn phải làm sao?

Ồ, đơn giản thôi. Ông ấy sẽ đọc các bộ thủ cho bạn:

“術は「ぎょうがまえ」で、中にはカタカナの「ホ」がある。”

ぎょうがまえ chính là 行

Và như vậy, chỉ cần nắm được các bộ thủ quan trọng trong tiếng Nhật thì chữ Kanji nào bạn cũng viết được. Nắm được bộ thủ cũng rất quan trọng trong viết tay, quên bộ nào chỉ cần hỏi, người ta nhắc ra tên bộ đó là bạn viết được ngay.

(2) Hiểu kanji sâu hơn

Một trong những kỹ năng mà người học tiếng Nhật gặp nhiều khó khăn nhất chính là đọc hiểu. Vì sao? Mình đoán là 50% là do ngữ pháp, 50% còn lại là do chữ Hán. Nếu không học bộ thủ, bạn sẽ có xu hướng nhìn các Kanji như một “cục” thay vì một “cụm”.

Ví dụ chữ 概念 nhé. Dám cá nhìn trông rất phức tạp đúng không, mặc dù các bạn đã học rất nhiều và thấy rất quen rồi.

Tuy nhiên, nếu bảo các bạn viết, chưa chắc đã viết được. Với các chữ Hán giản đơn thì không sao, nhưng với các chữ Hán phức tạp như thế này, nếu không phân giải ra thành các bộ, thì phần lớn chúng ta chỉ nhận được mặt chữ, chứ không viết được. Muốn viết được thì chúng ta cần hiểu các bộ cấu thành nên chữ kanji đó.

概 = 木(き・へん) + 艮(こん) + 无(むにょう)

念 = 今(いま) + 心(こころ)

(3) Đoán ý nghĩa và liên tưởng

Chắc chắn rồi. Bản chất của Kanji là chữ tượng hình, do đó nắm được bộ thủ sẽ giúp chúng ta phần nào đoán được ý nghĩa, hoặc ít nhất là đoán được trường nghĩa của từ đó. Nếu quá trừu tượng thì thông qua các bộ thủ, các bạn hoàn toàn có thể liên tưởng ra một câu chuyện thú vị nhằm nhớ kanji lâu hơn.

Ví dụ như chữ 猫 = ⺨(けものへん)+ ⺾(くさかんむり)+ 田

con mèo = con vật (bộ thú ⺨) mà thích nghịch lá (bộ thảo ⺾ ) ngoài đồng (bộ điền 田)

Nói chung là các bộ thủ cũng không có quá nhiều. Có khoảng 214 bộ thủ và biến thể, nghe thì nhiều nhưng chỉ cần nhớ khoảng 52 bộ thủ phổ thông nhất là mình thấy cũng đủ “trí thức” rồi.

Chi tiết về tên gọi và ý nghĩa có ở bảng dưới nhé.

Bảng tên các bộ thủ phổ biến trong tiếng Nhật

Trước khi xông vào học, chúng ta nên biết đến vị trí của bộ thủ trong một chữ Kanji. Các bạn biết tên gọi bộ thủ nhưng không biết vị trí nó đứng đâu thì cũng không thể viết được đúng được.

Bảng vị trí của bộ thủ (phần in đen)

へん (hen) radical left position へん  Bộ nằm bên trái chữ Kanji
つくり (tsukuri) radical right position つくり  Bộ nằm bên phải chữ Kanji
かんむり (kanmuri) radical top position かんむり  Bộ nằm ở phía trên
あし (ashi) radical bottom position あし  Bộ nằm ở phía dưới
かまえ (kamae) radical enclosed position くにがまえ
radical enclosed position ぎょうがまえ
radical enclosed position けいがまえ
radical enclosed position はこがまえ
radical enclosed position つつみがまえ
radical enclosed position きがまえ
radical enclosed position もんがまえ
 Bộ thủ bao quanh kanji
たれ (tare) radical top-left position たれ  Bộ thủ treo, phủ lấy kanji từ trên xuống
にょう (nyou) radical bottom-left position にょう  Bộ thủ ôm lấy kanji từ dưới lên

Tên của bộ thủ sẽ là tên của nét đó + vị trí.

Ví dụ chữ 概, ta thấy có 木 đứng ở bên trái nên nó sẽ là  き-へん

術 ta thấy có chữ 行 ôm lấy chữ kanji này, nên nó sẽ là ぎょう-がまえ (từ かまえ bị biến âm)

Dưới đây là khoảng 50 bộ thủ mà các bạn cần nhớ:

Số nét Bộ Vị trí ý nghĩa Cách đọc
2
nắp, trên cùng なべぶた
2
người にんべん
2 𠆢
người ひとやね
2
chân người ひとあし
2
phủ, vương miện わかんむり
2
dao, kiếm りっとう
2
vách đá がんだれ
3
mồm くちへん
3
biên giới, biên giới lãnh thổ くにがまえ
3
Trái đất つちへん
3
đàn bà おんなへん
3
con, con trai こへん
3
mái nhà うかんむり
3
mái nghiêng まだれ
3
bước, sải bước, đường phố, để đi ぎょうにんべん
3
cỏ くさかんむり
3
con đường, đi bộ, để tiến lên しんにょう
3
làng, quốc gia, thành phố おおざと
3
đồi, gò こざとへん
3
trái tim, tâm trí, tinh thần りっしんべん
3
tay てへん
3
Nước さんずい
3
quái thú けものへん
4
hoạt động, tấn công, đánh ぼくづくり
4
mặt trời, ngày, giờ ひへん
4   mặt trăng, tháng, kỳ つき
4
thịt, thịt にくづき
4
cây gỗ きへん
4
ngọn lửa ひへん
4
ngọn lửa れっか
4
trang sức, vua trang sức おうへん
4
bàn thờ, lễ hội, dịch vụ tôn giáo しめすへん
5
bệnh tật やまいだれ
5
con mắt めへん
5
ngũ cốc のぎへん
5
lỗ, hang động あなかんむり
5
quần áo ころもへん
6
cây tre たけかんむり
6
cơm こめへん
6
sợi chỉ いとへん
6
sâu, côn trùng, lỗi むしへん
6
đi ぎょうがまえ
7
lời nói, nói, nói ごんべん
7
vỏ, tài sản, của cải かいへん
7
chạy そうにょう
7
chân, chân あしへん
7
xe, bánh xe, xe hơi くるまへん
8
kim loại, vàng, khoáng sản かねへん
8
cổng, cửa もんがまえ
8
mưa あめかんむり
9
đầu trang おおがい
11
うおへん

Chúc các bạn học tập vui vẻ!

Nói chung là sau khi biết và bắt đầu học bộ thủ, mình thấy kanji cũng thú vị và đơn giản hơn trước rất nhiều. Hi vọng mọi người cũng cảm thấy như vậy. Cheers!!

Phụ lục

Bảng 214 bộ thủ tiếng Nhật

Số nét Bộ Vị trí ý nghĩa Cách đọc Ghi chú Độ quan trọng
1   một, nét ngang いち    
1   nét dọc たてぼう    
1   dấu chấm てん    
1   nét quét chéo    
1
thư hai おつ    
1   thư hai おつ biến thể của ⼄(おつ)  
1   nét dọc có móc はねぼう    
2
nắp, trên cùng なべぶた   quan trọng
2
người にんべん biến thể của ⼈(ひと) quan trọng
2 𠆢
người ひとやね biến thể của ⼈(ひと) quan trọng
2
chân người ひとあし   quan trọng
2
phủ, vương miện わかんむり   quan trọng
2
dao, kiếm りっとう biến thể của ⼑(かたな) quan trọng
2
vách đá がんだれ   quan trọng
2   hai    
2   người ひと    
2   nhập いる    
2   tám はち    
2
để kèm theo けいがまえ    
2
Nước đá にすい    
2
bàn きにょう    
2
gió かぜかんむり biến thể của ⼏(きにょう)  
2
hộp đựng, mở hộp かんにょう    
2   dao, kiếm かたな    
2   quyền lực ちから    
2
quấn つつみがまえ    
2
cái thìa さじ    
2
cái hộp はこがまえ    
2
che giấu, che giấu かくしがまえ    
2   mười じゅう    
2   tiên tri ぼく    
2
con dấu ふしづくり    
2   riêng tư, Katakana Mu    
2   một lần nữa, tay phải また    
3
mồm くちへん biến thể của ⼝(くち) quan trọng
3
biên giới, biên giới lãnh thổ くにがまえ   quan trọng
3
Trái đất つちへん biến thể của ⼟(つち) quan trọng
3
đàn bà おんなへん biến thể của ⼥(おんな) quan trọng
3
con, con trai こへん biến thể của ⼦(こ) quan trọng
3
mái nhà うかんむり   quan trọng
3
mái nghiêng まだれ   quan trọng
3
bước, sải bước, đường phố, để đi ぎょうにんべん   quan trọng
3
cỏ くさかんむり biến thể của ⾋(くさ) quan trọng
3
con đường, đi bộ, để tiến lên しんにょう biến thể của ⾡(しんにょう) quan trọng
3
làng, quốc gia, thành phố おおざと biến thể của ⾢(むら) quan trọng
3
đồi, gò こざとへん biến thể của ⾩(こざと) quan trọng
3
trái tim, tâm trí, tinh thần りっしんべん biến thể của ⼼(こころ) quan trọng
3
tay てへん biến thể của ⼿(て) quan trọng
3
Nước さんずい biến thể của ⽔(みず) quan trọng
3
quái thú けものへん biến thể của ⽝(いぬ) quan trọng
3   Trái đất つち    
3
người đàn ông, học giả, samurai さむらいかんむり biến thể của ⼠(さむらい)  
3   theo dõi のまた    
3
đi chậm なつあし    
3   tối ゆうべ    
3   lớn, lớn だい    
3
inch, (2,25 cm) すんづくり biến thể của ⼨(すん)  
3   nhỏ しょう    
3
nhỏ しょうかんむり biến thể của ⼩(しょう)  
3
chân què だいのまげあし    
3
xác chết, mái hiên しかばね    
3   nảy mầm くさのめ    
3   núi やま    
3
dòng sông quanh co まがりがわ    
3   con sông さんぼんがわ biến thể của ⼮(まがりがわ)  
3
công việc, thợ mộc, kỹ năng たくみへん biến thể của ⼯(たくみ)  
3   bản thân おのれ    
3
vải はばへん biến thể của ⼱(はば)  
3   làm khô, che chắn かん    
3   trẻ, nhẹ いとがしら    
3
di chuyển, kéo dài えんにょう    
3
chắp tay にじゅうあし    
3   phóng lao いぐるみ    
3
cung (bắn cung) ゆみへん biến thể của ⼸(ゆみ)  
3   đầu lợn けいがしら    
3   đầu lợn けいがしら biến thể của ⼹(けいがしら)  
3   đầu lợn けいがしら biến thể của ⼹(けいがしら)  
3
kiểu tóc, tia sáng さんづくり    
3
Katakana Tsu    
4
hoạt động, tấn công, đánh ぼくづくり biến thể của ⽁(ぼくづくり) quan trọng
4
mặt trời, ngày, giờ ひへん biến thể của ⽇(ひ) quan trọng
4   mặt trăng, tháng, kỳ つき   quan trọng
4
thịt, thịt にくづき biến thể của ⾁(にく) quan trọng
4
cây gỗ きへん biến thể của ⽊(き) quan trọng
4
ngọn lửa ひへん biến thể của ⽕(ひ) quan trọng
4
ngọn lửa れっか biến thể của ⽕(ひ) quan trọng
4
trang sức, vua trang sức おうへん biến thể của ⽟(たま) quan trọng
4
bàn thờ, lễ hội, dịch vụ tôn giáo しめすへん biến thể của ⽰(しめす) quan trọng
4   trái tim, tâm trí, tinh thần こころ    
4
trái tim, tâm trí, tinh thần したごころ biến thể của ⼼(こころ)  
4   giáo, vũ khí ほこ    
4
cửa とだれ biến thể của ⼾(と)  
4 ⼿   tay    
4   chi nhánh しにょう    
4
hoạt động, tấn công, đánh ぼくづくり    
4   văn học, thư ぶん    
4
gáo lớn, gáo, 18 lít ますづくり    
4
cây rìu おのづくり    
4
hướng, cờ ほうへん biến thể của ⽅(ほう)  
4   không phải むにょう    
4   để nói ひらび    
4   thiếu, ngáp あくび    
4   dừng lại とめる    
4
chết và chết, để phân hủy がつへん biến thể của ⽍(がつ)  
4
trục thương, hành động るまた    
4   không mẹ なかれ    
4   để so sánh くらべる    
4   tóc    
4   gia đình, dòng tộc うじ    
4
hơi nước, không khí きがまえ    
4   Nước みず    
4   móng vuốt, móng tay つめ    
4
móng vuốt, móng tay つめかんむり biến thể của ⽖(つめ)  
4
móng vuốt, móng tay つめかんむり biến thể của ⽖(つめ)  
4   bố ちち    
4   trộn こう    
4
xẻ gỗ しょうへん    
4
xẻ gỗ かたへん biến thể của ⽚(かた)  
4   răng nanh, răng nanh きば    
4
con bò うしへん biến thể của ⽜(うし)  
4   chó いぬ    
4   mạng lưới あみがしら biến thể của ⽹(あみ)  
4
già, tuổi già おいかんむり biến thể của ⽼(おいかんむり)  
5
bệnh tật やまいだれ   quan trọng
5
con mắt めへん biến thể của ⽬(め) quan trọng
5
ngũ cốc のぎへん   quan trọng
5
lỗ, hang động あなかんむり biến thể của ⽳(あな) quan trọng
5
quần áo ころもへん biến thể của ⾐(ころも) quan trọng
5   bóng tối げん    
5   đồ trang sức たま    
5   dưa うり    
5   ngói かわら    
5   ngọt あまい    
5   sinh ra, được sinh ra, sống うまれる    
5   sử dụng もちいる    
5   cánh đồng lúa    
5
cánh đồng lúa たへん biến thể của ⽥(た)  
5   miếng vải ひき    
5
miếng vải ひきへん biến thể của ⽦(ひき)  
5
bước ra ngoài, khởi hành はつがしら    
5   trắng しろ    
5
trắng はくへん biến thể của ⽩(しろ)  
5   da, ẩn けがわ    
5   đĩa, bát さら    
5
con mắt よこめ biến thể của ⽬(め)  
5
dây súng ほこへん biến thể của ⽭(ほこ)  
5
mũi tên やへん biến thể của ⽮(や)  
5
sỏi いしへん biến thể của ⽯(いし)  
5   bàn thờ, lễ hội, dịch vụ tôn giáo しめす    
5   dấu chân じゅうのあし    
5
đứng たつへん biến thể của ⽴(たつ)  
5
răng nanh, răng nanh きばへん biến thể của ⽛(きば)  
5   Nước したみず biến thể của ⽔(みず)  
5
mạng lưới あみがしら biến thể của ⽹(あみ)  
5 𦉰   mạng lưới あみがしら biến thể của ⽹(あみ)  
5   không phải むにょう biến thể của ⽆(むにょう)  
6
cây tre たけかんむり biến thể của ⽵(たけ) quan trọng
6
cơm こめへん biến thể của ⽶(こめ) quan trọng
6
sợi chỉ いとへん biến thể của ⽷(いと) quan trọng
6
sâu, côn trùng, lỗi むしへん biến thể của ⾍(むし) quan trọng
6
đi ぎょうがまえ   quan trọng
6   cây tre たけ    
6   bình đất みずがめ    
6   mạng lưới あみめ    
6   cừu ひつじ    
6   cừu ひつじ biến thể của ⽺(ひつじ)  
6   lông, cánh はね    
6   lông, cánh はね biến thể của 羽(はね)  
6   già, tuổi già おいかんむり    
6   và cả しこうして    
6
cày らいすき    
6 ⽿
tai みみへん biến thể của ⽿(みみ)  
6   viết bút lông ふでづくり    
6   thịt, thịt にく    
6   thuộc hạ, bộ trưởng しん    
6   bản thân みずから    
6
đến nơi, đạt được いたるへん biến thể của ⾄(いたる)  
6   giết ai うす    
6   lưỡi した    
6   ngược lại, sai lầm まいあし    
6
thuyền tàu ふねへん biến thể của ⾈(ふね)  
6   ranh giới こん    
6   màu sắc いろ    
6   cỏ cây くさ    
6
con hổ とらがしら    
6   máu    
6   quần áo ころも    
6   bìa, phía tây にし    
6   bìa, phía tây にし biến thể của ⾑(にし)  
6   dưa うり biến thể của ⽠(うり)  
7
lời nói, nói, nói ごんべん biến thể của ⾔(げん) quan trọng
7
vỏ, tài sản, của cải かいへん biến thể của ⾙(かい) quan trọng
7
chạy そうにょう biến thể của ⾛(はしる) quan trọng
7
chân, chân あしへん biến thể của ⾜(あし) quan trọng
7
xe, bánh xe, xe hơi くるまへん biến thể của ⾞(くるま) quan trọng
7   nhìn みる    
7
sừng, góc つのへん biến thể của ⾓(つの)  
7
thung lũng たにへん biến thể của ⾕(たに)  
7
hạt đậu まめへん biến thể của ⾖(まめ)  
7   con lợn いのこ    
7
con lửng むじなへん    
7   đỏ あか    
7   chân, chân あし    
7
thân hình みへん biến thể của ⾝(み)  
7   đắng からい    
7   Dấu hiệu hoàng đạo thứ năm, 7-9 giờ sáng しんのたつ    
7   tiến lên, tiến lên しんにょう    
7   cộng đồng むら    
7
bình rượu sake, chim とりへん biến thể của ⾣(ひよみのとり)  
7
tách のごめへん biến thể của ⾤(のごめ)  
7
làng, (3,93 km) さとへん biến thể của ⾥(さと)  
7   thuộc hạ, bộ trưởng しん biến thể của ⾂(しん)  
7   ngược lại, sai lầm まいあし biến thể của ⾇(まいあし)  
7   lúa mì むぎ biến thể của ⿆(むぎ)  
8
kim loại, vàng, khoáng sản かねへん biến thể của ⾦(かね) quan trọng
8
cổng, cửa もんがまえ   quan trọng
8
mưa あめかんむり biến thể của ⾬(あめ) quan trọng
8   Dài ながい    
8   đồi núi こざと    
8
để nắm bắt れいづくり    
8   con chim nhỏ ふるとり    
8   mưa あめ    
8   xanh lam, xanh lục あお    
8   xanh lam, xanh lục あお biến thể của ⾭(あお)  
8   sai, không あらず    
8
thức ăn để ăn しょくへん biến thể của ⾷(しょく)  
8   như nhau せい biến thể của ⿑(せい)  
9
đầu trang おおがい   quan trọng
9   mặt, bề mặt めん    
9   da つくりがわ    
9   da なめしがわ    
9   tỏi tây にら    
9   âm thanh, tiếng ồn おと    
9   gió かぜ    
9   bay とぶ    
9   thức ăn để ăn しょく    
9   cái đầu くび    
9   hương thơm かおり    
10
con ngựa うまへん biến thể của ⾺(うま)  
10
khúc xương ほねへん biến thể của ⾻(ほね)  
10   cao たかい    
10
tóc dài かみかんむり    
10
trận đánh たたかいがまえ    
10 ⾿   các loại thảo mộc においざけ    
10   giá ba chân れき    
10   con quỷ おに    
10   da なめしがわ biến thể của (なめしがわ)  
11
うおへん biến thể của ⿂(うお) quan trọng
11   chim とり    
11   Muối しお    
11   con nai しか    
11   lúa mì むぎ    
11
cây gai dầu あさかんむり biến thể của ⿇(あさ)  
11   màu vàng biến thể của ⿈(き)  
11   đen くろ biến thể của ⿊(くろ)  
11   rùa かめ biến thể của ⿔(かめ)  
12   màu vàng    
12   cây kê きび    
12   đen くろ    
12   thêu ぬいとり    
12   răng biến thể của ⿒(は)  
13   con ếch かえる    
13   giá ba chân かなえ    
13   trống つづみ    
13   chuột, chuột ねずみ    
14   cái mũi はな    
14   như nhau せい    
15   răng    
16   rồng りゅう    
16   rùa かめ    
17   ống sáo やく    

Có thể một số chữ bị lỗi font, các bạn có thể check nguồn tham khảo bên dưới để xem bản chính xác nhất.

______________

Nguồn:

The 214 traditional kanji radicals and their variants, Kanji alive

Để lại bình luận

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.